Skip to content
NextGZ Logo
HomeForum
Content & community
Search everything

One search across products and courses; each area keeps its own experience

Blog

Articles, guides and updates

Live learning
Opening schedule

Live, offline and workshop cohorts

Multi-topic courses
Courses

Chinese, business, marketing, AI, EQ, career skills and Vibe coding

Chinese tools
Learning path
Dictionary
Digital Art
Art courses
My Art courses
AI tools
AI Tutor
Marketplace
Store

Products, memberships and offers

Brushes & Templates
My downloads
About us
Terms & privacy
Login
Log in
  1. Trang chủ
  2. En
  3. Grammar

Chinese learning workspace

Grammar · HSK, SRS, AI practice

AILive
CoursesLessonsNotebooksDictionaryGrammarSRSPronunciationListeningReadingNewWritingTranslationNewTypingHSK TestNew
NextGZ Logo

Học vẽ Digital Art & học tập đa chủ đề với nội dung cập nhật liên tục. Phương pháp học thông minh với AI cho người bận rộn.

Việt Nam 🇻🇳

Học tập

  • Khóa học
  • Luyện phát âm
  • Digital Art
  • Lớp live/offline
  • Tài nguyên Art
  • Cửa hàng
  • AI Tutor

Thông tin

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Dashboard

Đối tác

  • NextGZ
  • GZ Team

Pháp lý

  • Điều khoản
  • Bảo mật
Discord NextGZ Discord avatar

Discord NextGZ

Đang tải
Tham gia
© 2025 NextGZ·Nền tảng học Online: Tiếng Trung, Digital Art, Marketing, AI, Vibe coding, Kỹ Năng EQ cùng nhiều kỹ năng bổ trợ cần thiết khác
Cộng đồng học Digital Art NextGZ
Trang chủBlogForumCá nhân

Kiến thức ngữ pháp

Ngữ pháp

Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, kèm ví dụ minh họa chi tiết.

Tổng mục
120
Bài học liên kết
42
HSK bao phủ
HSK 1HSK 2
Danh sách ngữ pháp (120)
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 1: Chào hỏi thường nhật - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 2: Giới thiệu họ tên & xưng hô - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 1
Thuộc bài: Chủ đề 3: Giới thiệu bản thân & gia đình - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 4: Địa điểm & Công việc - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 5: Số đếm - Tiền tệ - Mua đồ - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 2
Thuộc bài: Chủ đề 6: Phương tiện giao thông & Chỉ đường - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 7: Thời gian - Giờ giấc - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 8: Ngày tháng năm - Lịch trình - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 3
Thuộc bài: Chủ đề 9: Thực phẩm & Ăn uống - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 1Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 10: Mua sắm nâng cao & Mặc cả - Bài 3Tra thêm trong từ điển
要 (yào) - Muốn/Sẽ
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 1: Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch (九月去北京旅游)Tra thêm trong từ điển
最 (zuì) - Nhất (so sánh nhất)
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 1: Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch (九月去北京旅游)Tra thêm trong từ điển
Trợ từ ngữ khí 了 (le) biểu thị sự thay đổi
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 2: Tôi thức dậy lúc 6 giờ (我每天六点起床)Tra thêm trong từ điển
Câu hỏi chính phản A不A
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 2: Tôi thức dậy lúc 6 giờ (我每天六点起床)Tra thêm trong từ điển
Câu chữ 的 (de) để thay thế danh từ
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 3: Bên trái màu đỏ, bên phải màu trắng (左边那个红色的是我的)Tra thêm trong từ điển
Phương vị từ (bên trái, bên phải)
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 3: Bên trái màu đỏ, bên phải màu trắng (左边那个红色的是我的)Tra thêm trong từ điển
Giới từ 给 (gěi) - Cho/đối với
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 4: Anh ấy giới thiệu công việc cho tôi (他给我介绍这份工作)Tra thêm trong từ điển
Động từ năng nguyện 会 (huì) - Sẽ
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 4: Anh ấy giới thiệu công việc cho tôi (他给我介绍这份工作)Tra thêm trong từ điển
Phó từ 就 (jiù) - Chính là/thì
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 5: Tôi mua cái này (我就买这个)Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 有点儿 (yǒudiǎnr) - Hơi...
HSK 2Level 2
Thuộc bài: Bài 5: Tôi mua cái này (我就买这个)Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 11: Hoạt động ăn uống & Tiệc tùng - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Ngữ khí từ 吗 (ma) để đặt câu hỏi
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 的 (de) để chỉ sở hữu
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Từ nghi vấn: 什么 (shénme), 谁 (shéi), 哪里 (nǎlǐ)
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 有 (yǒu) để diễn tả sự sở hữu
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 2Tra thêm trong từ điển
Số lượng từ và danh từ
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc 在 (zài) + địa điểm
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 也 (yě) và 都 (dōu)
HSK 2Level 4
Thuộc bài: Chủ đề 12: Tham gia tiệc & Giao tiếp xã giao - Bài 3Tra thêm trong từ điển
Cấu trúc câu cơ bản: 主语 + 谓语 + 宾语 (S + V + O)
HSK 2Level 5
Thuộc bài: Chủ đề 13: Nơi chốn & Phương hướng chi tiết - Bài 1Tra thêm trong từ điển
Cách dùng 是 (shì) để khẳng định
HSK 2Level 5
Thuộc bài: Chủ đề 13: Nơi chốn & Phương hướng chi tiết - Bài 1Tra thêm trong từ điển