Học cách đọc giao diện Inkscape bằng tiếng Trung với hơn 170 thuật ngữ về vector, path, node, layer, màu sắc, căn chỉnh và export; kèm pinyin, mẫu câu, workflow và lộ trình luyện 7 ngày.

1:04 ước tính · Chưa có giọng vi-VN
Inkscape là phần mềm vector mã nguồn mở được dùng rộng rãi cho logo, icon, poster, infographic, bản vẽ SVG và tài sản giao diện. Khi phải đọc tutorial tiếng Trung, cộng tác với designer Trung Quốc hoặc kiểm tra một máy đang đặt ngôn ngữ 简体中文, khó khăn lớn nhất thường không nằm ở kỹ thuật vẽ mà ở việc không nhận ra tên menu, bảng điều khiển và thao tác. Bài này xây một bản đồ từ vựng thực hành để bạn có thể đọc giao diện Inkscape bằng tiếng Trung, đối chiếu với nhãn tiếng Anh và hiểu đúng chức năng bằng tiếng Việt.
Nội dung đối chiếu nhánh Inkscape 1.4.x, tài liệu cộng đồng chính thức và dự án bản dịch zh_CN. Inkscape 1.4.4 được công bố ngày 6 tháng 5 năm 2026 như một bản bảo trì cho Windows, macOS và Linux; trong khi bản dịch tiếng Trung giản thể đã được rà soát lại về tính nhất quán thuật ngữ. Tên một vài nhãn có thể thay đổi nhẹ giữa bản 1.3, 1.4 và bản phát triển sau này, vì vậy hãy học đồng thời ba lớp: vị trí giao diện, biểu tượng và từ khóa cốt lõi.
Cách học hiệu quả: mở Inkscape trên máy, giữ bài viết ở màn hình phụ, chuyển ngôn ngữ sang 简体中文 rồi thực hiện từng thao tác. Đừng học danh sách như từ điển rời rạc; hãy gắn mỗi từ với một lần bấm, một biểu tượng và một kết quả trên canvas.

Nhìn tổng thể, cửa sổ Inkscape gồm thanh tiêu đề ở trên cùng, thanh menu, thanh điều khiển theo ngữ cảnh, hộp công cụ dọc, canvas, trang, bảng màu, thanh trạng thái và vùng dock dành cho các panel. Khi giao diện chuyển sang tiếng Trung, bạn sẽ gặp 标题栏 cho thanh tiêu đề, 菜单栏 cho thanh menu, 工具栏 hoặc 工具箱 cho thanh công cụ, 工具控制栏 cho thanh điều khiển công cụ, 画布 cho canvas, 页面 cho trang, 调色板 cho bảng màu và 状态栏 cho thanh trạng thái.
Điểm quan trọng là phân biệt 画布 và 页面. 画布 là toàn bộ vùng làm việc có thể di chuyển và phóng to; 页面 là vùng trang cụ thể sẽ được xuất hoặc in. Inkscape hiện hỗ trợ tài liệu nhiều trang, nên một canvas có thể chứa nhiều 页面. Khi đọc tutorial, 画板 đôi khi được người viết dùng theo thói quen từ Illustrator, nhưng nhãn phù hợp trong Inkscape thường xoay quanh 页面.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 界面 | jièmiàn | Interface | Giao diện tổng thể của phần mềm. |
| 窗口 | chuāngkǒu | Window | Cửa sổ làm việc hoặc cửa sổ tài liệu. |
| 对话框 | duìhuàkuāng | Dialog | Hộp thoại yêu cầu thiết lập hoặc xác nhận. |
| 面板 | miànbǎn | Panel | Bảng chức năng có thể dock ở cạnh cửa sổ. |
| 停靠面板 | tíngkào miànbǎn | Docked panel | Panel đang được neo vào vùng giao diện. |
| 标题栏 | biāotí lán | Title bar | Thanh hiển thị tên tài liệu và ứng dụng. |
| 菜单栏 | càidān lán | Menu bar | Thanh chứa 文件, 编辑, 视图, 对象, 路径. |
| 工具栏 | gōngjù lán | Toolbar | Thanh chứa các công cụ hoặc nút lệnh. |
| 工具箱 | gōngjùxiāng | Toolbox | Cột công cụ chọn, vẽ, text, node. |
| 工具控制栏 | gōngjù kòngzhì lán | Tool Controls bar | Thanh đổi tùy theo công cụ đang kích hoạt. |
| 命令栏 | mìnglìng lán | Commands bar | Thanh chứa các lệnh nhanh thường dùng. |
| 状态栏 | zhuàngtài lán | Status bar | Hiển thị trạng thái đối tượng, màu và zoom. |
| 画布 | huàbù | Canvas | Không gian làm việc bao quanh các trang. |
| 页面 | yèmiàn | Page | Trang thực tế dùng để xuất hoặc in. |
| 标尺 | biāochǐ | Ruler | Thước ngang và dọc để đo vị trí. |
| 滚动条 | gǔndòng tiáo | Scrollbar | Thanh cuộn khung nhìn. |
| 调色板 | tiáosèbǎn | Palette | Dải màu nhanh ở cạnh dưới. |
| 缩放 | suōfàng | Zoom | Thu hoặc phóng khung nhìn; không đổi kích thước thật. |
| 平移 | píngyí | Pan | Di chuyển khung nhìn trên canvas. |
| 全屏 | quánpíng | Fullscreen | Chế độ toàn màn hình. |
| 显示 | xiǎnshì | Show | Hiện công cụ, panel hoặc đối tượng. |
| 隐藏 | yǐncáng | Hide | Ẩn công cụ, panel hoặc đối tượng. |
| 视图 | shìtú | View | Menu điều khiển cách hiển thị tài liệu. |
| 预览 | yùlǎn | Preview | Xem trước kết quả hoặc chế độ hiển thị. |
Nhóm từ này giúp bạn tự cứu mình khi giao diện “biến mất”. Chẳng hạn, nếu mất bảng điều khiển, hãy tìm 视图 hoặc 对话框; nếu không thấy bảng màu, tìm 调色板; nếu không rõ đang nhìn canvas hay trang, quan sát ranh giới 页面. Học nhóm này trước sẽ giúp các nhóm sau không còn rời rạc.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và cách dùng |
|---|---|---|---|
| 文件 | wénjiàn | File | Tệp hoặc menu File. |
| 新建 | xīnjiàn | New | Tạo tài liệu mới. |
| 打开 | dǎkāi | Open | Mở tài liệu có sẵn. |
| 最近打开 | zuìjìn dǎkāi | Open Recent | Mở lại tệp gần đây. |
| 保存 | bǎocún | Save | Lưu thay đổi vào tệp hiện tại. |
| 另存为 | lìng cún wéi | Save As | Lưu thành tệp hoặc tên khác. |
| 保存副本 | bǎocún fùběn | Save a Copy | Lưu một bản sao mà không đổi tệp đang làm. |
| 导入 | dǎorù | Import | Đưa ảnh hoặc vector bên ngoài vào tài liệu. |
| 导出 | dǎochū | Export | Xuất tác phẩm sang định dạng phân phối. |
| 关闭 | guānbì | Close | Đóng tài liệu hoặc hộp thoại. |
| 退出 | tuìchū | Quit | Thoát ứng dụng. |
| 文档 | wéndàng | Document | Tài liệu thiết kế hiện hành. |
| 文档属性 | wéndàng shǔxìng | Document Properties | Thiết lập trang, nền, lưới, guide và snapping. |
| 页面大小 | yèmiàn dàxiǎo | Page size | Kích thước trang. |
| 自定义大小 | zìdìngyì dàxiǎo | Custom size | Kích thước do người dùng nhập. |
| 宽度 | kuāndù | Width | Chiều rộng. |
| 高度 | gāodù | Height | Chiều cao. |
| 方向 | fāngxiàng | Orientation | Hướng trang dọc hoặc ngang. |
| 纵向 | zòngxiàng | Portrait | Hướng dọc. |
| 横向 | héngxiàng | Landscape | Hướng ngang. |
| 单位 | dānwèi | Unit | Đơn vị px, mm, cm, in hoặc pt. |
| 背景色 | bèijǐngsè | Background color | Màu nền trang hoặc canvas. |
| 透明背景 | tòumíng bèijǐng | Transparent background | Nền trong suốt khi xuất ảnh. |
| 网格 | wǎnggé | Grid | Lưới hỗ trợ căn dựng. |
| 辅助线 | fǔzhùxiàn | Guide | Đường gióng kéo từ thước. |
| 模板 | múbǎn | Template | Mẫu tài liệu dựng sẵn. |
| 撤销 | chèxiāo | Undo | Quay lại thao tác trước. |
| 重做 | chóngzuò | Redo | Khôi phục thao tác vừa undo. |
| 首选项 | shǒuxuǎnxiàng | Preferences | Thiết lập hành vi toàn ứng dụng. |
| 语言 | yǔyán | Language | Ngôn ngữ giao diện. |
Để chuyển ngôn ngữ, bạn thường đi từ Preferences đến phần Interface rồi chọn Language. Sau khi thay đổi, một số bản cần khởi động lại ứng dụng. Khi luyện, nên giữ một bản chụp giao diện tiếng Anh hoặc nhớ phím tắt, vì phím tắt là “cầu nối” ổn định trong lúc bạn chưa quen chữ Hán.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 对象 | duìxiàng | Object | Đối tượng vector, text hoặc ảnh. |
| 选择 | xuǎnzé | Select / Selection | Chọn đối tượng hoặc vùng chọn. |
| 选择工具 | xuǎnzé gōngjù | Selector Tool | Công cụ chọn, di chuyển, scale và rotate. |
| 全选 | quánxuǎn | Select All | Chọn toàn bộ đối tượng trong phạm vi lệnh. |
| 取消选择 | qǔxiāo xuǎnzé | Deselect | Bỏ vùng chọn hiện tại. |
| 反选 | fǎnxuǎn | Invert Selection | Đảo đối tượng được chọn và chưa chọn. |
| 图层 | túcéng | Layer | Lớp tổ chức đối tượng. |
| 新建图层 | xīnjiàn túcéng | Add Layer | Tạo layer mới. |
| 删除图层 | shānchú túcéng | Delete Layer | Xóa layer. |
| 重命名图层 | chóng mìngmíng túcéng | Rename Layer | Đổi tên layer để quản lý rõ ràng. |
| 锁定 | suǒdìng | Lock | Khóa để tránh chỉnh nhầm. |
| 解锁 | jiěsuǒ | Unlock | Mở khóa. |
| 显示 | xiǎnshì | Show | Hiện layer hoặc object. |
| 隐藏 | yǐncáng | Hide | Ẩn layer hoặc object. |
| 组合 | zǔhé | Group | Nhóm nhiều object để thao tác cùng nhau. |
| 取消组合 | qǔxiāo zǔhé | Ungroup | Tách nhóm. |
| 克隆 | kèlóng | Clone | Bản sao có liên hệ với đối tượng gốc. |
| 复制 | fùzhì | Duplicate / Copy | Tạo hoặc sao chép bản độc lập. |
| 剪切 | jiǎnqiē | Cut | Cắt đối tượng vào clipboard. |
| 粘贴 | zhāntiē | Paste | Dán nội dung clipboard. |
| 删除 | shānchú | Delete | Xóa đối tượng. |
| 置于顶层 | zhì yú dǐngcéng | Raise to Top | Đưa lên trên cùng. |
| 置于底层 | zhì yú dǐcéng | Lower to Bottom | Đưa xuống dưới cùng. |
| 上移一层 | shàng yí yī céng | Raise | Nâng một bậc trong stacking order. |
| 下移一层 | xià yí yī céng | Lower | Hạ một bậc. |
| 堆叠顺序 | duīdié shùnxù | Stacking order | Thứ tự trước sau của các object. |
| 对象属性 | duìxiàng shǔxìng | Object Properties | ID, nhãn và thuộc tính đối tượng. |
| 边界框 | biānjiè kuāng | Bounding box | Khung bao dùng để scale và căn chỉnh. |
| 矩形 | jǔxíng | Rectangle | Hình chữ nhật hoặc công cụ Rectangle. |
| 椭圆 | tuǒyuán | Ellipse | Hình tròn hoặc elip. |
| 星形 | xīngxíng | Star | Hình sao. |
| 多边形 | duōbiānxíng | Polygon | Đa giác. |
| 螺旋 | luóxuán | Spiral | Đường xoắn ốc. |
| 文本 | wénběn | Text | Đối tượng chữ. |
| 位图 | wèitú | Bitmap | Ảnh raster được đặt trong tài liệu. |
Khi nhận file từ đối tác, hãy đọc tên layer trước khi chỉnh. Một cấu trúc dễ hiểu có thể gồm 背景 cho nền, 图形 cho hình vector, 文字 cho text, 标注 cho chú thích và 导出 for các phiên bản xuất. Việc dùng đúng từ tiếng Trung trong tên layer giúp bạn gửi file mà không cần giải thích thêm qua chat.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và thao tác |
|---|---|---|---|
| 路径 | lùjìng | Path | Cấu trúc đường vector gồm node và segment. |
| 节点 | jiédiǎn | Node | Điểm neo trên path. |
| 节点工具 | jiédiǎn gōngjù | Node Tool | Công cụ chỉnh node và segment. |
| 贝塞尔曲线 | bèisāi'ěr qūxiàn | Bézier curve | Đường cong Bézier. |
| 贝塞尔工具 | bèisāi'ěr gōngjù | Bézier / Pen Tool | Công cụ đặt node để vẽ path. |
| 钢笔工具 | gāngbǐ gōngjù | Pen Tool | Cách gọi quen thuộc trong giới designer. |
| 铅笔工具 | qiānbǐ gōngjù | Pencil Tool | Vẽ path tự do. |
| 书法工具 | shūfǎ gōngjù | Calligraphy Tool | Tạo nét vector có độ rộng và góc ngòi. |
| 端点 | duāndiǎn | End node | Node ở đầu hoặc cuối path mở. |
| 控制柄 | kòngzhìbǐng | Handle | Tay nắm điều khiển hướng và độ cong. |
| 线段 | xiànduàn | Segment | Đoạn nối giữa hai node. |
| 直线段 | zhíxiàn duàn | Line segment | Đoạn thẳng. |
| 曲线段 | qūxiàn duàn | Curve segment | Đoạn cong. |
| 尖角节点 | jiānjiǎo jiédiǎn | Cusp node | Node góc, hai handle độc lập. |
| 平滑节点 | pínghuá jiédiǎn | Smooth node | Node mượt, handle cùng phương. |
| 对称节点 | duìchèn jiédiǎn | Symmetric node | Node đối xứng, handle cùng phương và cùng độ dài. |
| 自动平滑 | zìdòng pínghuá | Auto-smooth | Tự động tối ưu độ cong quanh node. |
| 添加节点 | tiānjiā jiédiǎn | Insert Node | Thêm node vào segment. |
| 删除节点 | shānchú jiédiǎn | Delete Node | Xóa node và tái tạo segment. |
| 连接节点 | liánjiē jiédiǎn | Join Nodes | Nối hai node cuối. |
| 断开路径 | duànkāi lùjìng | Break Path | Tách path tại node. |
| 闭合路径 | bìhé lùjìng | Closed Path | Path kín có thể fill vùng bên trong. |
| 开放路径 | kāifàng lùjìng | Open Path | Path có hai đầu mở. |
| 对象转路径 | duìxiàng zhuǎn lùjìng | Object to Path | Chuyển shape hoặc text thành path. |
| 描边转路径 | miáobiān zhuǎn lùjìng | Stroke to Path | Chuyển diện mạo stroke thành hình kín. |
| 简化 | jiǎnhuà | Simplify | Giảm node, làm path mượt hơn. |
| 反转路径 | fǎnzhuǎn lùjìng | Reverse Path | Đảo hướng path. |
| 并集 | bìngjí | Union | Gộp hình thành một path. |
| 差集 | chājí | Difference | Lấy hình trên trừ hình dưới. |
| 交集 | jiāojí | Intersection | Giữ vùng giao nhau. |
| 排除 | páichú | Exclusion | Loại vùng chồng, giữ phần không giao. |
| 分割 | fēngē | Division | Dùng path trên để chia path dưới. |
| 切割路径 | qiēgē lùjìng | Cut Path | Cắt đường path bằng đường khác. |
| 剪裁 | jiǎncái | Clip | Dùng hình dạng để giới hạn hiển thị. |
| 蒙版 | méngbǎn | Mask | Dùng độ sáng hoặc alpha để điều khiển hiển thị. |
| 描摹位图 | miáomó wèitú | Trace Bitmap | Chuyển ảnh raster thành path vector. |
| 路径效果 | lùjìng xiàoguǒ | Path Effects | Hiệu ứng chỉnh hình học path không phá hủy. |
| 实时路径效果 | shíshí lùjìng xiàoguǒ | Live Path Effects | Tên đầy đủ của LPE. |
Bạn có thể thực hành nhóm này với bài Inkscape Pen và Node Tool: dựng lineart vector ít node. Khi đã hiểu quan hệ giữa 节点, 控制柄 và 曲线段, bạn sẽ đọc tutorial tiếng Trung nhanh hơn rất nhiều. Với nét tự do, xem thêm Pencil Tool, smoothing và shape; còn với nét thư pháp, tham khảo Calligraphy Tool và nét vector.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 填充 | tiánchōng | Fill | Màu hoặc vật liệu bên trong hình kín. |
| 描边 | miáobiān | Stroke | Nét chạy theo path. |
| 填充和描边 | tiánchōng hé miáobiān | Fill and Stroke | Panel điều khiển fill, stroke paint và stroke style. |
| 纯色 | chúnsè | Flat color | Màu đơn. |
| 无填充 | wú tiánchōng | No Fill | Không có màu tô. |
| 无描边 | wú miáobiān | No Stroke | Không có nét viền. |
| 描边样式 | miáobiān yàngshì | Stroke Style | Độ rộng, dash, cap, join và marker. |
| 线宽 | xiànkuān | Stroke width | Độ dày nét. |
| 虚线 | xūxiàn | Dashes | Mẫu nét đứt. |
| 端点 | duāndiǎn | Cap | Kiểu đầu nét. |
| 连接 | liánjiē | Join | Kiểu nối tại góc path. |
| 斜接 | xiéjiē | Miter join | Góc nối nhọn. |
| 圆角连接 | yuánjiǎo liánjiē | Round join | Góc nối tròn. |
| 斜角连接 | xiéjiǎo liánjiē | Bevel join | Góc nối vát. |
| 标记 | biāojì | Marker | Đầu mũi tên hoặc ký hiệu trên path. |
| 颜色 | yánsè | Color | Màu sắc nói chung. |
| 色相 | sèxiàng | Hue | Vị trí màu trên vòng màu. |
| 饱和度 | bǎohédù | Saturation | Cường độ màu. |
| 亮度 | liàngdù | Lightness / Brightness | Mức sáng của màu. |
| 不透明度 | bù tòumíngdù | Opacity | Mức đục của object hoặc fill. |
| 透明度 | tòumíngdù | Transparency | Mức trong suốt. |
| 模糊 | móhu | Blur | Làm mềm hình hiển thị. |
| 混合模式 | hùnhé móshì | Blend Mode | Cách object hòa với nền. |
| 渐变 | jiànbiàn | Gradient | Chuyển tiếp giữa các màu. |
| 渐变工具 | jiànbiàn gōngjù | Gradient Tool | Công cụ tạo và chỉnh gradient trên canvas. |
| 线性渐变 | xiànxìng jiànbiàn | Linear Gradient | Chuyển màu theo đường thẳng. |
| 径向渐变 | jìngxiàng jiànbiàn | Radial Gradient | Chuyển màu từ tâm ra ngoài. |
| 网格渐变 | wǎnggé jiànbiàn | Mesh Gradient | Gradient nhiều node trong lưới. |
| 色标 | sèbiāo | Color stop | Điểm màu trên gradient. |
| 偏移量 | piānyíliàng | Offset | Vị trí tương đối của color stop. |
| 图案 | tú'àn | Pattern | Mẫu lặp dùng làm fill. |
| 色板 | sèbǎn | Swatches | Tập màu lưu sẵn. |
| 吸管工具 | xīguǎn gōngjù | Eyedropper | Lấy màu từ màn hình hoặc object. |
| 十六进制颜色 | shíliù jìnzhì yánsè | Hex color | Mã màu dạng #RRGGBB. |
| 颜色管理 | yánsè guǎnlǐ | Color Management | Quản lý hiển thị màu bằng profile. |
| 颜色配置文件 | yánsè pèizhì wénjiàn | Color Profile | Hồ sơ màu ICC. |

Để học thêm từ vựng dùng khi nhận xét màu, hãy đọc 50 thuật ngữ tiếng Trung về màu sắc và ánh sáng. Một lưu ý quan trọng cho công việc in: SVG và quy trình mặc định của Inkscape chủ yếu vận hành theo RGB. Khi nhà in yêu cầu CMYK, hãy xác nhận workflow, ICC profile và định dạng bàn giao với họ thay vì chỉ đổi một con số màu ở bước cuối.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 对齐 | duìqí | Align | Căn object theo một mốc. |
| 对齐和分布 | duìqí hé fēnbù | Align and Distribute | Panel căn và chia khoảng cách. |
| 左对齐 | zuǒ duìqí | Align Left | Căn các cạnh trái. |
| 右对齐 | yòu duìqí | Align Right | Căn các cạnh phải. |
| 顶部对齐 | dǐngbù duìqí | Align Top | Căn các cạnh trên. |
| 底部对齐 | dǐbù duìqí | Align Bottom | Căn các cạnh dưới. |
| 水平居中 | shuǐpíng jūzhōng | Center Horizontally | Căn giữa theo trục ngang. |
| 垂直居中 | chuízhí jūzhōng | Center Vertically | Căn giữa theo trục dọc. |
| 分布 | fēnbù | Distribute | Phân bố nhiều object. |
| 均匀间距 | jūnyún jiānjù | Equal gaps | Chia khoảng trống bằng nhau. |
| 按中心分布 | àn zhōngxīn fēnbù | Distribute centers | Chia đều theo tâm object. |
| 按边缘分布 | àn biānyuán fēnbù | Distribute edges | Chia đều theo cạnh. |
| 相对于 | xiāngduì yú | Relative to | Mốc dùng để căn: trang, vùng chọn hoặc object. |
| 最后选择 | zuìhòu xuǎnzé | Last selected | Căn theo object được chọn cuối. |
| 第一个选择 | dì yī gè xuǎnzé | First selected | Căn theo object chọn đầu. |
| 选择区域 | xuǎnzé qūyù | Selection area | Khung bao của vùng chọn. |
| 吸附 | xīfù | Snap | Bắt dính tới mốc hình học. |
| 启用吸附 | qǐyòng xīfù | Enable Snapping | Bật hệ thống snap. |
| 吸附节点 | xīfù jiédiǎn | Snap to Nodes | Bắt vào node. |
| 吸附路径 | xīfù lùjìng | Snap to Paths | Bắt vào path. |
| 吸附网格 | xīfù wǎnggé | Snap to Grid | Bắt vào lưới. |
| 吸附辅助线 | xīfù fǔzhùxiàn | Snap to Guides | Bắt vào guide. |
| 边界框吸附 | biānjiè kuāng xīfù | Bounding Box Snapping | Bắt theo góc, cạnh hoặc tâm bounding box. |
| 变换 | biànhuàn | Transform | Nhóm di chuyển, scale, rotate và skew. |
| 移动 | yídòng | Move | Di chuyển theo tọa độ. |
| 缩放 | suōfàng | Scale | Thay đổi kích thước object. |
| 旋转 | xuánzhuǎn | Rotate | Xoay theo góc. |
| 倾斜 | qīngxié | Skew | Nghiêng object. |
| 水平翻转 | shuǐpíng fānzhuǎn | Flip Horizontal | Lật theo trục dọc, tạo phản chiếu trái phải. |
| 垂直翻转 | chuízhí fānzhuǎn | Flip Vertical | Lật trên dưới. |
| 保持比例 | bǎochí bǐlì | Lock Aspect Ratio | Giữ tỷ lệ khi scale. |
| 坐标 | zuòbiāo | Coordinates | Giá trị X và Y. |
| 角度 | jiǎodù | Angle | Góc xoay hoặc góc công cụ. |
| 重置 | chóngzhì | Reset | Đưa thiết lập về trạng thái ban đầu. |
Đừng bật mọi loại snap cùng lúc. Khi quá nhiều mốc cạnh tranh, con trỏ có thể hút vào vị trí không mong muốn. Với icon, ưu tiên grid, node và bounding box; với lineart, ưu tiên node và path; với bố cục poster, ưu tiên bounding box, guide và page.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nhãn Anh | Nghĩa và ngữ cảnh |
|---|---|---|---|
| 导出 | dǎochū | Export | Xuất file phân phối. |
| 导出区域 | dǎochū qūyù | Export Area | Phạm vi được xuất. |
| 页面 | yèmiàn | Page | Xuất đúng biên trang. |
| 绘图 | huìtú | Drawing | Xuất vùng bao toàn bộ artwork. |
| 选择 | xuǎnzé | Selection | Chỉ xuất object đang chọn. |
| 自定义 | zìdìngyì | Custom | Nhập vùng xuất tùy chỉnh. |
| 图像尺寸 | túxiàng chǐcùn | Image Size | Kích thước pixel của ảnh xuất. |
| 像素 | xiàngsù | Pixel | Đơn vị điểm ảnh. |
| 分辨率 | fēnbiànlǜ | Resolution | Mật độ pixel, thường biểu diễn bằng DPI hoặc PPI. |
| 文件名 | wénjiànmíng | Filename | Tên tệp xuất. |
| 导出路径 | dǎochū lùjìng | Export path | Thư mục lưu file. |
| 覆盖 | fùgài | Overwrite | Ghi đè tệp đã tồn tại. |
| 批量导出 | pīliàng dǎochū | Batch Export | Xuất nhiều object, layer hoặc trang. |
| 可缩放矢量图形 | kě suōfàng shǐliàng túxíng | Scalable Vector Graphics | Tên đầy đủ của SVG. |
| 纯 SVG | chún SVG | Plain SVG | SVG chuẩn, giảm metadata riêng của Inkscape. |
| Inkscape SVG | Inkscape SVG | Inkscape SVG | SVG giữ metadata phục vụ chỉnh sửa trong Inkscape. |
| 便携式网络图形 | biànxiéshì wǎngluò túxíng | Portable Network Graphics | Tên đầy đủ của PNG. |
| 便携式文档格式 | biànxiéshì wéndàng géshì | Portable Document Format | Tên đầy đủ của PDF. |
| 嵌入图像 | qiànrù túxiàng | Embed Image | Nhúng dữ liệu ảnh vào SVG. |
| 链接图像 | liànjiē túxiàng | Link Image | SVG tham chiếu tới file ảnh bên ngoài. |
| 嵌入字体 | qiànrù zìtǐ | Embed Fonts | Đưa font vào định dạng hỗ trợ. |
| 文本转路径 | wénběn zhuǎn lùjìng | Text to Path | Chuyển chữ thành path để tránh thiếu font. |
| 栅格化 | zhàgéhuà | Rasterize | Chuyển phần vector hoặc hiệu ứng thành raster. |
| 压缩 | yāsuō | Compression | Nén dữ liệu. |
| 透明度 | tòumíngdù | Transparency | Giữ hoặc xử lý vùng alpha. |
| 裁切 | cáiqiē | Crop / Clip | Giới hạn vùng hiển thị hoặc xuất. |
| 出血 | chūxuè | Bleed | Phần hình vượt đường cắt khi in. |
| 裁切标记 | cáiqiē biāojì | Crop Marks | Dấu cắt cho nhà in. |
| 打印 | dǎyìn | In tài liệu. | |
| 打印预览 | dǎyìn yùlǎn | Print Preview | Xem trước khi in. |
Trước khi bàn giao, hãy hỏi rõ đối tác cần Inkscape SVG để tiếp tục chỉnh sửa, Plain SVG để dùng trên web, PNG để đăng hình, hay PDF để in và duyệt. Đừng chỉ gửi một PDF đã flatten nếu người nhận còn phải sửa text; cũng đừng gửi một SVG có linked image mà quên kèm tệp ảnh nguồn.
Tạo tài liệu bằng 新建, mở 文档属性, đặt 页面大小 và 单位. Tạo các layer 背景, 图形, 文字. Dùng 矩形, 椭圆 và 贝塞尔工具 để dựng bố cục; dùng 填充和描边 để xử lý màu; dùng 对齐和分布 để căn hàng. Khi hoàn tất, giữ SVG nguồn và xuất PNG hoặc PDF theo yêu cầu. Mỗi lần thao tác, hãy đọc thành tiếng câu tương ứng thay vì chỉ bấm theo trí nhớ cơ bắp.
Bật 网格 và 吸附, quy định kích thước trang 24 × 24 hoặc 32 × 32 px. Dùng shape cơ bản, chuyển 对象转路径, sau đó chỉnh 节点. Dùng 并集, 差集 và 交集 để tạo hình sạch. Kiểm tra stroke width, cap, join và pixel alignment. Khi xuất, dùng 选择 hoặc 页面 tùy cấu trúc file; giữ Plain SVG cho web nếu hệ thống không cần metadata riêng của Inkscape.
Đặt tên layer song ngữ nếu dự án quan trọng, chẳng hạn 背景_Background và 文字_Text. Kiểm tra linked image, font, transparency và hiệu ứng. Hỏi rõ đối tác muốn 可编辑源文件, PDF, PNG hay SVG. Với file in, xác nhận bleed, crop mark, profile màu và quy trình CMYK từ nhà in. Sau khi xuất, mở lại tệp để kiểm tra, không coi việc nhấn 导出 là bước cuối cùng.
Chuyển ngôn ngữ sang 简体中文, chụp toàn màn hình và tự ghi chú 15 khu vực. Tắt rồi bật lại một panel để nhớ 视图, 显示, 隐藏 và 对话框.
Tạo ba tài liệu với kích thước khác nhau, đổi 单位, 背景色, 页面方向 và lưu bằng 保存, 另存为, 保存副本. Cuối buổi, giải thích bằng tiếng Việt sự khác nhau giữa ba lệnh.
Tạo năm shape, chia thành ba layer, đổi tên, khóa, ẩn, group và thay đổi stacking order. Đọc thành tiếng các lệnh 新建图层, 锁定, 隐藏, 组合 và 置于顶层.
Vẽ một icon bằng Pen Tool, chủ động tạo node cusp, smooth và symmetric. Thực hành 对象转路径, 描边转路径, 并集, 差集, 交集. Mục tiêu không phải icon đẹp mà là hiểu kết quả từng lệnh.
Mở 填充和描边, tạo một fill phẳng, một linear gradient, một radial gradient và một stroke dashed. Gọi đúng tên 色标, 偏移量, 线宽, 端点 và 连接.
Tạo một hàng sáu icon, căn giữa, chia khoảng cách đều, sau đó tắt bật từng nhóm snap để quan sát. Viết lại bằng tiếng Trung ba câu thao tác bạn thường dùng nhất.
Xuất cùng một artwork thành Inkscape SVG, Plain SVG, PNG và PDF. So sánh kích thước file, khả năng chỉnh sửa và cách hiển thị. Tự viết một tin nhắn bàn giao ngắn gồm tên file, định dạng, font, linked image và ghi chú chỉnh sửa.
Đừng cố ghi nhớ toàn bộ danh sách trong một lần. Hãy tạo một bảng cá nhân gồm ba cột: từ chưa nhận ra, thao tác đã thử và lỗi từng mắc. Sau mỗi dự án, chỉ bổ sung những từ thật sự xuất hiện trong workflow của bạn. Cách này chậm hơn việc nhồi flashcard trong một tối nhưng tạo trí nhớ thao tác bền hơn.
Bạn cũng có thể đối chiếu cách đọc giao diện phần mềm hội họa với bài 100 thuật ngữ giao diện 画世界Pro. Tuy cùng là công cụ sáng tạo, 画世界Pro thiên về brush, layer và raster, còn Inkscape tập trung path, node, fill, stroke và SVG. Việc so sánh hai hệ giúp bạn nhận ra các từ dùng chung như 图层, 选择, 变换, 导出 và các từ chuyên biệt như 节点, 描边, 路径效果.
Nguồn tham khảo chính gồm trang phát hành Inkscape 1.4.4, bản cập nhật dịch tiếng Trung giản thể và Inkscape Beginners' Guide. Khi nhãn trong tutorial khác bài viết, hãy kiểm tra phiên bản phần mềm và đối chiếu repository bản dịch thay vì kết luận một bên sai.
Chỉ cần bạn thực hiện một dự án nhỏ trong giao diện 简体中文, 170+ thuật ngữ phía trên sẽ nhanh chóng chuyển từ “chữ lạ” thành tín hiệu thao tác quen thuộc. Bắt đầu bằng một icon đơn giản, đọc tên công cụ trước khi bấm, nói thành tiếng lệnh đang làm và kiểm tra lại file xuất. Đó là cách biến tiếng Trung chuyên ngành từ kiến thức thụ động thành năng lực làm việc thật.







Đăng ký miễn phí, lấy link riêng và giới thiệu NextGZ cho người cần học tiếng Trung hoặc Digital Art.
Cộng đồng thực chiến
Tham gia nhóm để nhận tài nguyên, cập nhật công cụ và trao đổi cách xây dựng digital business cùng AI.
Tham gia nhóm ZaloCộng đồng sáng tạo
Kết nối với cộng đồng Digital Art, chia sẻ tác phẩm và học hỏi quy trình sáng tạo mới.
Tham gia DiscordCộng đồng thực chiến
Tham gia nhóm để nhận tài nguyên, cập nhật công cụ và trao đổi cách xây dựng digital business cùng AI.
Tham gia nhóm ZaloCộng đồng sáng tạo
Kết nối với cộng đồng Digital Art, chia sẻ tác phẩm và học hỏi quy trình sáng tạo mới.
Bình luận
0 bình luận
Đăng nhập để tham gia thảo luận cùng cộng đồng!
Đăng nhập ngayĐang tải bình luận...